| ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT | |||||
| MÁY CÁN TOLE 01 TẦNG 11 SÓNG CÓ ĐẦU DẬP VÒM | |||||
| XUẤT SỨ LINH KIỆN | |||||
| STT | LINH KIỆN | XUẤT XỨ | STT | LINH KIỆN | XUẤT XỨ |
| 1 | Motor điện 7.5HP | VTC Đài Loan (mới 100%) | 7 | Bạc đạn | Taiwan |
| 2 | Đầu bơm 31cc | Yurle vane pump đài Loan | 8 | Màn hình | WEINTEK |
| 3 | Van thủy lực | Đài Loan | 9 | PLC | Đài Loan |
| 4 | CB,CTT | Fuji – Mitsu – LG | 10 | Bộ đếm | Hangyoung (Korea Hàn Quốc) |
| 5 | Rơlay | Omron | 11 | Button | Korea Hàn Quốc |
| 6 | Ben | Taiwan | 12 | Dao cắt | Nhật |
| 13 | Motor dàn chạy | secon hand 90% | |||
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH | |||||
| Kích thước | 10000 x 1600 x 1000 mm ( D x R x C ) | ||||
| Phần cán | Vận tốc cán : V = 16 – 20 m/phút | ||||
| Trục cán = 23 cặp trục | |||||
| Chân máy I396 hàng posco | |||||
| Con lăn 11 sóng vuông | 220 con lăn | ||||
| Đường kính con lăn trên 137mm | |||||
| Đường kính con lăn dưới 148mm | |||||
| Lăn trên: 110 con | |||||
| Lăn dưới: 110 con | |||||
| Tất cả các con lăn đều được mạ Crôm | |||||
| Vách máy | Vách máy 1 tầng 20ly hoặc 21 ly | ||||
| Thớt dao | Thớt dao trước sau: 35 ly | ||||
| 01 bộ dao hình, 01 bộ dao cắt phẳng và 02 ben cắt | |||||
| Khổ Tole | Khổ Tole cho phép: 1200mm cán ra 1070mm hữu dụng còn 1000mm (914mm cán ra 790mm) |
||||
| Độ dày Tole : 0.2 mm – 0.4mm | |||||
| Truyền động | Xích truyền động: Nhật | ||||
| Công suất động cơ: 5.5Kw | |||||
| Tủ điện điều khiển | Màn hình cảm ứng điều khiển: WEINTEK | ||||
| Khởi động từ: Đức | |||||
| Tự động cắt theo chiều dài đã cài đặt | |||||
| Cài đặt được 10 quy cách khác nhau | |||||
| Bạc đạn | Bạc đạn gối đỡ trục: Taiwan (LK,KBK) | ||||
| Láp | 46 cây, láp: Þ 68 | ||||
MÁY 1 TẦNG 11 SÓNG KẾT HỢP ĐẦU DẬP VÒM


MÁY 1 TẦNG 11 SÓNG KẾT HỢP ĐẦU DẬP VÒM
Bạn vui lòng nhập đúng số điện thoại để chúng tôi sẽ gọi xác nhận đơn hàng trước khi giao hàng. Xin cảm ơn!













